Vậy quần què là gì? Nguồn gốc và ý nghĩa của “cái quần què” ra sao? Hãy cùng tìm lời giải đáp qua bài viết dưới đây. I. Quần què là gì? Quần què là từ ngữ địa phương của người dân vùng Tây Nam Bộ.
Bạn là một tín đồ thời trang và thích mua sắm, nhưng bạn lại không biết đến tên gọi của các loại quần áo? Áo khoác, áo len, áo sơ mi,…. có quá nhiều loại áo với những tên gọi khác nhau với từ vựng về quần áo tiếng Anh mà bạn không biết.
Cái quần tiếng anh là gì admin 21/05/2022 Bạn là 1 tín vật thời trang cùng thích mua sắm, nhưng bạn lại lần chần đến tên gọi của các loại quần áo? Áo khoác, áo len, áo sơ mi,….
FBS Trader là gì – Hướng dẫn cài đặt và sử dụng FBS Trader Hướng dẫn Limon 18/10/2022 0 Comment 🔵 Trải nghiệm mở tài khoản tại 3 sàn forex uy tín và tốt nhất hiện nay:
Dịch trong bối cảnh "CÁI QUẦN" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "CÁI QUẦN" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
cÁi quẦn tiẾng anh lÀ gÌ admin 29/05/2022 Bạn là 1 tín đồ vật thời trang với thích download sắm, nhưng bạn lại lần chần đến tên gọi của những loại quần áo? Áo khoác, áo len, áo sơ mi,….
Cái quần tiếng anh là gì. Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái quần tiếng anh là gì thì câu trả lời là trousers. Tuy nhiên nếu hiểu chính xác thì trousers là cái quần dài và mỗi loại quần khác nhau sẽ có những cách gọi khác nhau. Khi nói các bạn nên lưu ý từ pants và trousers
Đọc truyện Khiêu Khích Mất Khống Chế, Gặp Gỡ Nhân Vật Lớn Cực Phẩm - Chương 13: Một cái quần lót cộng thêm một đêm ra sức làm việc, đã full (hoàn thành), tải nhanh, được cập nhật mới và sớm nhất.
Vay Tiền Trả Góp 24 Tháng. Trang chủ » TIẾNG ANH » Cái quần tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng Chào mừng bạn đến với blog chia sẻ trong bài viết về Quần trong tiếng anh là gì Chúng tôi chia sẻ cho bạn những kinh nghiệm chuyên sâu và hay nhất dành đến cho bạn. Chào các bạn, chúng ta lại tiếp tục trở lại chuyên mục về trang phục trong tiếng anh. Bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về một loại trang phục không thể thiếu hàng ngày đó chính là cái quần. Cái quần có nhiều loại như quần dài, quần đùi, quần yếm, quần lót, quần bò, quần bơi, quần tất, quần ngố, quần âu, quần kaki, quần jogger, quần bó, quần thể thao, … mỗi loại quần thường có cách gọi riêng, nhưng bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về cái quần tiếng anh là gì theo cách gọi chung. Cái quần tiếng anh là gì Trousers / Để đọc đúng từ trousers cũng đơn giản thôi. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn ở trên rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ trousers sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ trousers như thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh chuẩn để biết cách đọc cụ thể. Cái quần tiếng anh là gì Một số loại quần trong tiếng anh Bottom / cái quần, tuy ít được sử dụng như trousers nhưng nhiều trường hợp nói về quần áo thì bottom vẫn được hiểu là cái quần. Trouѕerѕ / quần dài Boхer ѕhortѕ / ˌʃɔːts/ quần đùi, loại quần này thường ngắn đến giữa đùi và cũng có thể coi là một kiểu quần lót mặc trong. Shortѕ /ʃɔːts/ quần ѕoóc, loại quần này thường dài trên đầu gối một chút hoặc dài tới đầu gối, ống rộng tạo cảm giác thoải mái khi chơi thể thao. Jeanѕ /dʒiːnᴢ/ quần bò Tightѕ /taɪtѕ/ quần tất, loại quần liền tất, mỏng, thường được mặc trong kết hợp với váy. Leggings / quần bó Jogging bottom / quần chạy, loại quần này là loại quần thiết kế ống quần bó ở phần mắt cá chân, thiết kế này giúp ống quần không bị vướng khi chạy. Ở Việt Nam thường mọi người gọi đây là quần jogger hay joggers. Pants /pænts/ quần lót, trong một số trường hợp thì pants cũng được hiểu là quần dài Knickerѕ /ˈnikərᴢ/ quần lót nữ Underpantѕ / quần lót nam Sᴡimming truckѕ / ˌtrʌŋks/ quần bơi nam Swim shorts /ˈswɪm ˌʃɔːts/ quần bơi G-string / loại quần này có một miếng vải hoặc da che bộ phận nhạy cảm, phần còn lại được thiết kế bằng dây, loại quần này được biết là loại quần cổ xưa nhất, bạn có thể liên tưởng nó như một chiếc khố. T-string /ti.strɪŋ/ loại quần này tương tự như G-string chỉ là tên gọi khác, do quần này khi để bình thường giống hình chữ T nên mới có cách gọi này. Thong /θɒŋ/ quần lót dâу, từ này đồng nghĩa với loại quần lót T-string hay G-string Board shorts quần soóc đi lướt sóng, loại quần này thường có màu sắc rực rỡ hoặc hoa văn bắt mắt phù hợp cho hoạt động thể thao bãi biển. Bib shorts /ˈbɪb ˌʃɔːts/ quần soóc có dây yếm quàng qua vai, loại quần này thường dùng cho các môn thể thao Cái quần tiếng anh là gì Sự khác nhau giữa trouѕerѕ và pants Như trong phần trên thì pants trong tiếng anh hiểu là quần lót nhưng nó cũng có thể hiểu là quần dài. Vậy thì trousers và pants khác nhau ở đâu. Câu trả lời là khác nhau ở đối tượng nói. Nếu bạn nói chuyện với người anh hoặc nói thuần tiếng anh Anh – Anh thì cái quần dài là trousers, còn pants là cái quần lót. Ngược lại, nếu bạn nói chuyển với người Mỹ hoặc nói tiếng Mỹ Anh – Mỹ thì từ trousers vẫn là cái quần dài nhưng rất ít khi được người Mỹ sử dụng, thay vào đó người Mỹ sẽ gọi cái quần dài là pants. Bạn có thể hiểu người anh gọi cái quần dài là trousers, còn người Mỹ thì gọi cái quần dài là pants. Ngược lại, người anh lại hiểu pants là cái quần lót. Vì sự khác nhau giữa nghĩa của pants khi giao tiếp nên các bạn cần đặc biệt lưu ý khi sử dụng từ này vì người nghe có thể hiểu nhầm. Cái quần tiếng anh là gì Xem thêm một số từ tiếng anh về trang phục Sau khi biết cái quần tiếng anh là gì thì bạn cũng nên xem tên một số trang phục khác trong tiếng anh chứ. Hãy tham khảo trong list sau đây nhé. Boot /buːt/ giày cao cổ Duffel bag / ˌbæɡ/ cái túi xách du lịch Clothes /kləuz/ quần áo Glove /ɡlʌv/ găng tay Cape /keɪp/ áo choàng không mũ Leather gloves / ɡlʌvz/ găng tay da Polo shirt / ˌʃɜːt/ cái áo phông có cổ Hat /hæt/ cái mũ String bag /ˌstrɪŋ ˈbæɡ/ cái túi lưới Crown /kraʊn/ cái vương miện Knickers / quần lót nữ Cardigan /ˈkɑːdɪɡən/ áo khoác len có khuy cài phía trước Clutch bag /klʌtʃ bæɡ/ cái ví dự tiệc Alligator clip / ˌklɪp/ kẹp tóc cá sấu Bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/ cái nơ bướm Gold necklace /ɡəʊld cái dây chuyền vàng Ankle socks / sɒk/ tất cổ ngắn, tất cổ thấp Deerstalker / cái mũ thám tử Belt bag /belt bæɡ/ cái túi đeo thắt lưng Shoulder bag / ˌbæɡ/ cái túi đeo vai Shirt /ʃəːt/ áo sơ mi Pair of socks /peər əv sɒk/ đôi tất Wheelie bag / ˌbæɡ/ cái va li kéo Engagement ring / ˌrɪŋ/ nhẫn đính hôn Trainer / giày thể thao Cloche /klɒʃ/ mũ chuông Dressing gown / ˌɡaʊn/ cái áo choàng tắm Pendant / dây chuyền mặt đá quý Cufflink / cái khuy măng sét Shoehorn / cái đón gót giày Off-the-shoulder / cái áo trễ vai Knee socks /niː sɒk/ tất cao đùi gối Scarf /skɑːf/ cái khăn quàng cổ Camisole / áo hai dây Slap bracelet /ˈslæp cái vòng tát tay Cái quần tiếng anh là gì Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái quần tiếng anh là gì thì câu trả lời là trousers. Tuy nhiên nếu hiểu chính xác thì trousers là cái quần dài và mỗi loại quần khác nhau sẽ có những cách gọi khác nhau. Khi nói các bạn nên lưu ý từ pants và trousers để tránh bị hiểu nhầm. Trong tiếng anh thì trousers là quần dài, pants là quần lót, nhưng trong tiếng anh thì pants lại là cái quần dài đồng nghĩa với trousers.
Chào các bạn, chúng ta lại tiếp tục trở lại chuyên mục về trang phục trong tiếng anh. Bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về một loại trang phục không thể thiếu hàng ngày đó chính là cái quần. Cái quần có nhiều loại như quần dài, quần đùi, quần yếm, quần lót, quần bò, quần bơi, quần tất, quần ngố, quần âu, quần kaki, quần jogger, quần bó, quần thể thao, … mỗi loại quần thường có cách gọi riêng, nhưng bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về cái quần tiếng anh là gì theo cách gọi chung. Cái áo tiếng anh là gì Cái áo choàng tiếng anh là gì Áo len tiếng anh là gì Áo ngực tiếng anh là gì Áo phông tiếng anh là gì Cái quần tiếng anh là gì Cái quần tiếng anh gọi là trousers, phiên âm đọc là / Từ này thực chất là để chỉ cái quần dài nhưng khi nói về cái quần chung chung thì mọi người vẫn thường gọi là trousers, vậy nên từ này vừa để chỉ cái quần dài, vừa để chỉ cái quần nói chung trong tiếng anh. Trousers / đọc đúng từ trousers cũng đơn giản thôi. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn ở trên rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ trousers sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ trousers như thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh chuẩn để biết cách đọc cụ thể. Cái quần tiếng anh là gì Một số loại quần trong tiếng anh Bottom / cái quần, tuy ít được sử dụng như trousers nhưng nhiều trường hợp nói về quần áo thì bottom vẫn được hiểu là cái quần. Trouѕerѕ / quần dài Boхer ѕhortѕ / ˌʃɔːts/ quần đùi, loại quần này thường ngắn đến giữa đùi và cũng có thể coi là một kiểu quần lót mặc trong. Shortѕ /ʃɔːts/ quần ѕoóc, loại quần này thường dài trên đầu gối một chút hoặc dài tới đầu gối, ống rộng tạo cảm giác thoải mái khi chơi thể thao. Jeanѕ /dʒiːnᴢ/ quần bò Tightѕ /taɪtѕ/ quần tất, loại quần liền tất, mỏng, thường được mặc trong kết hợp với váy. Leggings / quần bó Jogging bottom / quần chạy, loại quần này là loại quần thiết kế ống quần bó ở phần mắt cá chân, thiết kế này giúp ống quần không bị vướng khi chạy. Ở Việt Nam thường mọi người gọi đây là quần jogger hay joggers. Pants /pænts/ quần lót, trong một số trường hợp thì pants cũng được hiểu là quần dài Knickerѕ /ˈnikərᴢ/ quần lót nữ Underpantѕ / quần lót nam Sᴡimming truckѕ / ˌtrʌŋks/ quần bơi nam Swim shorts /ˈswɪm ˌʃɔːts/ quần bơi G-string / loại quần này có một miếng vải hoặc da che bộ phận nhạy cảm, phần còn lại được thiết kế bằng dây, loại quần này được biết là loại quần cổ xưa nhất, bạn có thể liên tưởng nó như một chiếc khố. T-string /ti.strɪŋ/ loại quần này tương tự như G-string chỉ là tên gọi khác, do quần này khi để bình thường giống hình chữ T nên mới có cách gọi này. Thong /θɒŋ/ quần lót dâу, từ này đồng nghĩa với loại quần lót T-string hay G-string Board shorts quần soóc đi lướt sóng, loại quần này thường có màu sắc rực rỡ hoặc hoa văn bắt mắt phù hợp cho hoạt động thể thao bãi biển. Bib shorts /ˈbɪb ˌʃɔːts/ quần soóc có dây yếm quàng qua vai, loại quần này thường dùng cho các môn thể thao Cái quần tiếng anh là gì Sự khác nhau giữa trouѕerѕ và pants Như trong phần trên thì pants trong tiếng anh hiểu là quần lót nhưng nó cũng có thể hiểu là quần dài. Vậy thì trousers và pants khác nhau ở đâu. Câu trả lời là khác nhau ở đối tượng nói. Nếu bạn nói chuyện với người anh hoặc nói thuần tiếng anh Anh – Anh thì cái quần dài là trousers, còn pants là cái quần lót. Ngược lại, nếu bạn nói chuyển với người Mỹ hoặc nói tiếng Mỹ Anh – Mỹ thì từ trousers vẫn là cái quần dài nhưng rất ít khi được người Mỹ sử dụng, thay vào đó người Mỹ sẽ gọi cái quần dài là pants. Bạn có thể hiểu người anh gọi cái quần dài là trousers, còn người Mỹ thì gọi cái quần dài là pants. Ngược lại, người anh lại hiểu pants là cái quần lót. Vì sự khác nhau giữa nghĩa của pants khi giao tiếp nên các bạn cần đặc biệt lưu ý khi sử dụng từ này vì người nghe có thể hiểu nhầm. Cái quần tiếng anh là gì Xem thêm một số từ tiếng anh về trang phục Sau khi biết cái quần tiếng anh là gì thì bạn cũng nên xem tên một số trang phục khác trong tiếng anh chứ. Hãy tham khảo trong list sau đây nhé. High heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/ giày cao gótGold necklace /ɡəʊld cái dây chuyền vàngHoop earring /huːp khuyên tai dạng vòng trònCap /kæp/ mũ lưỡi traiBow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/ cái nơ bướmCufflink / cái khuy măng sétHeadscarf / khăn trùm đầu của người Hồi giáoWatch /wɑːtʃ/ đồng hồ đeo tayBallet shoes / ˌʃuː/ giày múa ba lêPalazzo pants / ˌpænts/ cái quần váyBoxer shorts / ˌʃɔːts/ quần lót đùi namSlap bracelet /ˈslæp cái vòng tát tayRaincoat / áo mưaBra /brɑː/ áo lót nữ áo ngựcSweater /ˈswetər/ áo len dài tayHair claw /ˈheə ˌklɔː/ kẹp tóc càng cuaShoe /ʃuː/ chiếc giàyShoehorn / cái đón gót giàySkirt /skɜːt/ cái chân váyPearl necklace /pɜːl cái vòng ngọc traiBaseball cap / ˌkæp/ mũ bóng chàySuit /suːt/ bộ com-lêHair clip /ˈheə ˌklɪp/ cái kẹp tócWoollen scarf / skɑːf/ cái khăn lenTrousers / quần dàiCombat trousers / cái quần túi hộpFlip-flop / dép tôngCase /keɪs/ cái va liBelt /belt/ thắt lưngConical hat / hæt/ cái nón láGlove /ɡlʌv/ găng tayTop hat /ˌtɒp ˈhæt/ mũ ảo thuật giaClog /klɔg/ cái guốcBoxing gloves / ˌɡlʌvz/ găng tay đấm bốcPurse /pɜːs/ cái ví dài cầm tay Cái quần tiếng anh là gì Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái quần tiếng anh là gì thì câu trả lời là trousers. Tuy nhiên nếu hiểu chính xác thì trousers là cái quần dài và mỗi loại quần khác nhau sẽ có những cách gọi khác nhau. Khi nói các bạn nên lưu ý từ pants và trousers để tránh bị hiểu nhầm. Trong tiếng anh thì trousers là quần dài, pants là quần lót, nhưng trong tiếng anh thì pants lại là cái quần dài đồng nghĩa với trousers. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề
Bạn là một tín đồ thời trang và thích mua sắm, nhưng bạn lại không biết đến tên gọi của các loại quần áo? Áo khoác, áo len, áo sơ mi,…. có quá nhiều loại áo với những tên gọi khác nhau với từ vựng về quần áo tiếng Anh mà bạn không biết. Cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu tất tần tật trọn bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo qua bài viết dưới đây nhé!Nội dung chính Show Từ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại quầnTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại giày dépTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại mũCụm từ vựng tiếng anh về quần áoBài tập từ vựng tiếng Anh về quần áoMẹo ghi nhớ bộ từ vựng tiếng anh về quần áoVideo liên quan Trước tiên, chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng về quần áo với chủ đề liên quan tới các loại áo nhé. Đây chắc hẳn là thứ chiếm phần lớn diện tích trong tủ quần áo của bạn đúng không nào? Để việc mua sắm cũng như tìm hiểu về thời trang bằng tiếng Anh trở nên dễ dàng hơn, hãy khám phá và note lại các từ vựng tiếng Anh về các loại áo dưới đây đang xem Cái quần tiếng anh là gìBạn đang xem Cái quần tiếng anh là gìBạn đang xem Cái quần tiếng anh là gìTừ vựng tiếng Anh về quần áoAnorak /ˈanəˌrak/ áo khoác có mũBlouse /blauz/ áo sơ mi nữBlazer /´bleizə/ áo khoác nam dạng vestBathrobe /ˈbɑːθrəʊb/ áo choàng tắmBra /brɑː/ áo lót nữCardigan /´kadigən/ áo len cài đằng trướcCoat /kōt/ áo khoácDressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/ áo choàng tắmJacket /dʤækit/ áo khoác ngắn Jumper /ʤʌmpə/ áo len Leather jacket /leə dʤækit/ áo khoác da Overcoat /´ouvə¸kout/ áo măng tô Pullover /ˈpʊləʊvər/ áo len chui đầu Raincoat /´rein¸kout/ áo mưa Scarf /skɑːrf/ khăn quàng Shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi Sweater /ˈswetər/ áo len Top /tɒp/ áo T-shirt /ti’∫ət/ áo phông Vest /vest/ áo lót ba lỗTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại quầnJeans, Shorts, Tights… quần bò, quần soóc, quần tất, ngoài những từ vựng tiếng Anh về quần áo cơ bản này thì bạn có thể kể thêm một số từ vựng về các loại quần tiếng Anh được không? Bên cạnh việc học từ vựng về các loại áo thì những từ vựng tiếng Anh về các loại quần cũng vô cùng quan trọng và cần thiết. Cùng chúng mình tìm hiểu nhé! Boxer shorts / ˌʃɔːts/ quần đùi Jeans /dʒiːnz/ quần bò Knickers /ˈnikərz/ quần lót nữ Overalls /ˈōvəˌrôl/ quần yếm Shorts /shorts/ quần soóc Swimming trucks quần bơi nam Thong /thong/ quần lót dây Tights /taɪts/ quần tất Trousers / quần dài Underpants / quần lót namTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại giày dépGiày lười, giày búp bê, bốt, guốc.. trong tiếng Anh là gì? Hãy cùng Hack Não Từ Vựng giải đáp thắc mắc trên bằng cách học từ vựng tiếng Anh về quần áo cùng với giày dép dưới đây. Từ vựng về quần áo Sneaker /ˈsniːkər/ giày thể thao Stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn Sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan Wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su Boots /buːts/ bốt Wedge boot /uh but/ giày đế xuồng Knee high boot /ni hai but/ bốt cao gót Clog /klɔg/ guốc Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao Monk /mʌɳk/ giày quai thầy tu Loafer /loufə/ giày lười Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca Chunky heel /’tʃʌnki hil/ giày, dép đế thôTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại mũBên cạnh việc học các loại quần áo trong tiếng Anh, chúng ta cũng nên tích lũy thêm một số từ vựng về các loại mũ để “trau dồi” cho vốn từ vựng của bản thân. Đây cũng là một phụ kiện/ trang sức thường được sử dụng trong cuộc sống. Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai Hat /hæt/ mũHard hat /ˈhɑːd hæt/ mũ bảo hộFlat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai Balaclava / mũ len trùm đầu và cổ Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai Beret /bəˈreɪ/ mũ nồiBucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo Fedora / mũ phớt mềm Top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao Bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa Mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/ mũ tốt nghiệp Deerstalker / mũ thợ sănSnapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng Helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồiCụm từ vựng tiếng anh về quần áoBên cạnh học từ vựng về quần áo. giày dép, mũ hoặc thậm chí là trang sức trong tiếng Anh, thì còn có các cụm từ vựng về thời trang vô cùng thú vị. Những cụm từ vựng về các loại quần áo trong tiếng Anh dưới đây đều được đi kèm với ví dụ cụ thể. Vì vậy, bạn hoàn toàn có thể dễ nhớ và dễ thể bạn quan tâmDisney sẽ phát hành gì vào năm 2023?26 3 âm là bao nhiêu dương 2022Snack nem tôm Ba Anh em Food bao nhiêu caloTuyên bố cho ngày 24 tháng 2 năm 2023 là gì?Ngày 23 tháng 1 năm 2023 có phải là ngày lễ ở iloilo không?Các loại quần áo trong tiếng Anh1. A slave to fashion“A slave to fashion” chỉ một người người nghĩa đen nô lệ thời trang; nghĩa bóng những người luôn bị ám ảnh bởi chuyện ăn mặc hợp thời trang và chạy theo xu hướngVí dụ– Mora is a total slave to fashion. He can’t leave the house without making sure every part of his outfit matches là một nô lệ hoàn toàn cho thời trang. Anh ta không thể rời khỏi nhà mà không đảm bảo mọi bộ trang phục của anh ta đều khớp hoàn Classic style“Classic style” chỉ phong cách đơn giản/ cổ điển. Phong cách đơn giản/cổ điển là những trang phục được thiết kế không lòe loẹt, phô trương, hoành tráng về chất liệu, màu sắc cũng như kiểu dáng. Chúng sẽ chạy theo những tone màu vải nền nã, trung tính, tinh tế nhất nhưng không kém phần lãng mạnVí dụThe French girl is always one of the leading symbols of the classic gái Pháp luôn là một trong những biểu tượng hàng đầu của phong cách cổ Dressed to killMặc quần áo cực kỳ cuốn hút, quyến rũ nhằm tạo ấn tượng nổi dụA Why is your sister dressed to kill?B I think she have a hot date tonight!A Tại sao chị của bạn mặc quần áo quyến rũ thế?B Tôi nghĩ cô ấy có một cuộc hẹn nóng tối nay!4. Fashion iconMột người hoặc một thứ gì đó rất nổi tiếng và là biểu tượng thời dụHanna is not only one of the best female fashion icons but she is also one that is adored không chỉ là một trong những biểu tượng thời trang nữ tốt nhất mà cô còn là một trong những người được ngưỡng mộ ngày Hand-me-downsQuần áo mà không còn mới. Nó đã được mặc hoặc sở hữu bởi ai đó trước đó thường là người trong gia đình hoặc bạn bè thânVí dụI had five older brothers and we were quite poor so my mum often made me wear thêm Hotel Booking Engine Là Gì Và Vì Sao Khách Sạn Nên Có Booking Engine?6. Must-have itemsMột món đồ thời trang mà bạn nhất định phải có và rất cần dùng đến chúngVí dụMột chiếc váy cưới màu trắng là phải có cho cô dâu trong ngày cưới của cô Mix and MatchChọn và kết hợp giữa các loại quần áo khác nhau để tạo thành một bộ phù hợp cho người dùng và cho từng trường hợp khác dụMy sister became very good at mixing and matching skirts, blouses, and accessories to extend her fashion trở nên rất giỏi trong việc mix và kết hợp váy, áo và phụ kiện để mở rộng ngân sách thời trang của Have a sense of fashionChỉ về một người có gu thẩm mỹ tốt về thời trangVí dụBecause he is a renowned singer, he need a person who has a sense of fashion to advise about clothes whenever he performs front of audiencesBởi vì anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng, anh ấy cần một người có gu thẩm mỹ về thời trang để tư vấn về quần áo mỗi khi anh ấy biểu diễn trước khán giả9. to keep up with the latest fashionCụm từ chỉ việc bắt kịp xu hướng thời trang mới nhấtVí dụ Mina doesn’t seem too concerned about keeping up with the latest fashion; she just wears timeless clothes. Mina dường như không quá quan tâm đến việc bắt kịp xu hướng mới nhất; cô chỉ mặc những bộ quần áo không bao giờ lỗi mốt mà Well-dress Ăn mặc đẹp đẽ; ăn diện dỏm dáng; thanh lịch; trang nhãVí dụ Here is a well-dressed young man walking along the road with a large bouquet of flowersĐây là một thanh niên ăn mặc bảnh bao đi dọc đường với một bó hoa lớnĐể có một vốn từ đầy đủ nhất để miêu tả về một ai đó qua dáng vẻ bên ngoài thì bên cạnh việc học từ vựng tiếng Anh về quần áo, đừng quên tích lũy thêm cho bản thân tính từ miêu tả ngoại hình tiếng Anh để có thể ứng dụng trong các bài văn viết, những tình huống giao tiếp đời sống hàng tập từ vựng tiếng Anh về quần áoBài tập điền từ vào chỗ trống TỪ VỰNGDỊCH NGHĨA1 . Hand-me-downs2. biểu tượng thời mặc đẹp đẽ4. have a sense of fashion5. Must-have cách đơn giản/cổ điển7. Dressed to lệ thời trang9. Mix and kịp xu hướng thời trang mới nhấtĐáp án Sử dụng lại đồ cũ Fashion icon Well-dress Gu thẩm mỹ tốt Món đồ nhất định phải có Classic style Mặc đẹp quyến rũ A slave of fashion Kết hợp quần áo to keep up with the latest fashionMẹo ghi nhớ bộ từ vựng tiếng anh về quần áoĐầu tiên, chúng ta sẽ dùng phương pháp âm thanh tương tự để học thuộc cả nghĩa và cách đọc của từng từ vựng tiếng anh về quần áo. Phương pháp âm thanh tương tự là sử dụng một từ thay thế có phát âm gần giống với từ mà bạn muốn học. Từ thay thế là từ quen thuộc đối với bạn, giúp cho bạn dễ dàng ghi nhớ cả phần phát âm của từ. Sau đó, bạn tạo ra một câu chuyện kết nối tất cả hình ảnh của những từ bạn dùng để thay thế vào ý nghĩa thực sự của từ vựng đó. Ví dụ Khi học từ vựng về quần áo, muốn nói một vật gì đó quá rộng, ta sẽ sử dụng từ loose. Học từ vựng này với âm thanh tương tự, ta đặt câu như sau “Cái lu này rộng quá”Từ lu là cách phát âm gần giống của loose, còn rộng chính là nghĩa của từBên trên là hình ảnh miêu tả một bé gái đang dạng rộng cánh tay để đo độ rộng của cái lu.
Bạn là một tín đồ thời trang và thích mua sắm, nhưng bạn lại không biết đến tên gọi của các loại quần áo? Áo khoác, áo len, áo sơ mi,…. có quá nhiều loại áo với những tên gọi khác nhau với từ vựng về quần áo tiếng Anh mà bạn không biết. Cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu tất tần tật trọn bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo qua bài viết dưới đây nhé!Từ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại áoTrước tiên, tất cả chúng ta cùng khám phá từ vựng về quần áo với chủ đề tương quan tới những loại áo nhé. Đây chắc rằng là thứ chiếm hầu hết diện tích quy hoạnh trong tủ quần áo của bạn đúng không nào ? Để việc shopping cũng như khám phá về thời trang bằng tiếng Anh trở nên thuận tiện hơn, hãy mày mò và note lại những từ vựng tiếng Anh về những loại áo dưới đây nhé. Bạn đang xem Cái quần tiếng anh là gìTừ vựng tiếng Anh về quần áoAnorak /ˈanəˌrak/ áo khoác có mũBlouse /blauz/ áo sơ mi nữBlazer /´bleizə/ áo khoác nam dạng vestBathrobe /ˈbɑːθrəʊb/ áo choàng tắmBra /brɑː/ áo lót nữCardigan /´kadigən/ áo len cài đằng trướcCoat /kōt/ áo khoácDressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/ áo choàng tắmJacket /dʤækit/ áo khoác ngắn Jumper /ʤʌmpə/ áo len Leather jacket /leə dʤækit/ áo khoác da Overcoat /´ouvə¸kout/ áo măng tô Pullover /ˈpʊləʊvər/ áo len chui đầu Raincoat /´rein¸kout/ áo mưa Scarf /skɑːrf/ khăn quàng Shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi Sweater /ˈswetər/ áo len Top /tɒp/ áo T-shirt /ti’∫ət/ áo phông Vest /vest/ áo lót ba lỗáo khoác có mũáo sơ mi nữáo khoác nam dạng vestáo choàng tắmáo lót nữáo len cài đằng trướcáo khoácáo choàng tắmáo khoác ngắnáo lenáo khoác daáo măng tôáo len chui đầuáo mưakhăn quàngáo sơ miáo lenáoáo phôngáo lót ba lỗTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại quầnJeans, Shorts, Tights … quần bò, quần soóc, quần tất, ngoài những từ vựng tiếng Anh về quần áo cơ bản này thì bạn hoàn toàn có thể kể thêm một số ít từ vựng về những loại quần tiếng Anh được không ? Bên cạnh việc học từ vựng về những loại áo thì những từ vựng tiếng Anh về những loại quần cũng vô cùng quan trọng và thiết yếu. Cùng chúng mình tìm hiểu và khám phá nhé ! Boxer shorts / ˌʃɔːts/ quần đùi Jeans /dʒiːnz/ quần bò Knickers /ˈnikərz/ quần lót nữ Overalls /ˈōvəˌrôl/ quần yếm Shorts /shorts/ quần soóc Swimming trucks quần bơi nam Thong /thong/ quần lót dây Tights /taɪts/ quần tất Trousers / quần dài Underpants / quần lót namTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại giày dépquần đùiquần bòquần lót nữquần yếmquần soócquần bơi namquần lót dâyquần tấtquần dàiquần lót namGiày lười, giày búp bê, bốt, guốc .. trong tiếng Anh là gì ? Hãy cùng Hack Não Từ Vựng giải đáp vướng mắc trên bằng cách học từ vựng tiếng Anh về quần áo cùng với giày dép dưới đây .Bạn đang xem Cái quần tiếng anh là gìTừ vựng về quần áo Sneaker /ˈsniːkər/ giày thể thao Stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn Sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan Wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su Boots /buːts/ bốt Wedge boot /uh but/ giày đế xuồng Knee high boot /ni hai but/ bốt cao gót Clog /klɔg/ guốc Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao Monk /mʌɳk/ giày quai thầy tu Loafer /loufə/ giày lười Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca Chunky heel /’tʃʌnki hil/ giày, dép đế thôTừ vựng tiếng Anh về quần áo – các loại mũgiày thể thaogiày gót nhọndép xăng-đanủng cao subốtgiày đế xuồngbốt cao gótguốcgiày lười thể thaogiày quai thầy tugiày lườigiày lười Docksidegiày Moccagiày, dép đế thôBên cạnh việc học các loại quần áo trong tiếng Anh, chúng ta cũng nên tích lũy thêm một số từ vựng về các loại mũ để “trau dồi” cho vốn từ vựng của bản thân. Đây cũng là một phụ kiện/ trang sức thường được sử dụng trong cuộc đang xem Cái quần tiếng anh là gì Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai Hat /hæt/ mũHard hat /ˈhɑːd hæt/ mũ bảo hộFlat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai Balaclava / mũ len trùm đầu và cổ Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai Beret /bəˈreɪ/ mũ nồiBucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo Fedora / mũ phớt mềm Top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao Bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa Mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/ mũ tốt nghiệp Deerstalker / mũ thợ sănSnapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng Helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồimũ lưỡi traimũmũ bảo hộmũ lưỡi traimũ len trùm đầu và cổnón lưỡi traimũ nồimũ tai bèomũ phớt mềmmũ chóp caomũ quả dưamũ tốt nghiệpmũ thợ sănmũ lưỡi trai phẳngmũ bảo hiểmmũ cao bồiCụm từ vựng tiếng anh về quần áoBên cạnh học từ vựng về quần áo. giày dép, mũ hoặc thậm chí còn là trang sức đẹp trong tiếng Anh, thì còn có những cụm từ vựng về thời trang vô cùng mê hoặc. Những cụm từ vựng về những loại quần áo trong tiếng Anh dưới đây đều được đi kèm với ví dụ đơn cử. Vì vậy, bạn trọn vẹn hoàn toàn có thể dễ nhớ và dễ học .Các loại quần áo trong tiếng Anh1. A slave to fashion“ A slave to fashion ” chỉ một người người nghĩa đen nô lệ thời trang ; nghĩa bóng những người luôn bị ám ảnh bởi chuyện ăn mặc hợp thời trang và chạy theo xu thếVí dụ– Mora is a total slave to fashion. He can’t leave the house without making sure every part of his outfit matches perfectly .Mora là một nô lệ trọn vẹn cho thời trang. Anh ta không hề rời khỏi nhà mà không bảo vệ mọi bộ phục trang của anh ta đều khớp tuyệt vời .2. Classic style“ Classic style ” chỉ phong thái đơn thuần / cổ xưa. Phong cách đơn thuần / cổ xưa là những phục trang được phong cách thiết kế không lòe loẹt, phô trương, hoành tráng về vật liệu, sắc tố cũng như mẫu mã. Chúng sẽ chạy theo những tone màu vải nền nã, trung tính, tinh xảo nhất nhưng không kém phần lãng mạnVí dụThe French girl is always one of the leading symbols of the classic style .Cô gái Pháp luôn là một trong những hình tượng số 1 của phong thái cổ xưa .3. Dressed to killMặc quần áo cực kỳ hấp dẫn, điệu đàng nhằm mục đích tạo ấn tượng điển hình nổi bật .Ví dụA Why is your sister dressed to kill ?B I think she have a hot date tonight !A Tại sao chị của bạn mặc quần áo điệu đàng thế ?B Tôi nghĩ cô ấy có một cuộc hẹn nóng tối nay !4. Fashion iconMột người hoặc một thứ gì đó rất nổi tiếng và là hình tượng thời trang .Ví dụHanna is not only one of the best female fashion icons but she is also one that is adored today .Hanna không chỉ là một trong những biểu tượng thời trang nữ tốt nhất mà cô còn là một trong những người được ngưỡng mộ ngày Hand-me-downsQuần áo mà không còn mới. Nó đã được mặc hoặc chiếm hữu bởi ai đó trước đó thường là người trong mái ấm gia đình hoặc bè bạn thân Ví dụI had five older brothers and we were quite poor so my mum often made me wear hand-me-downs .Tôi có 5 người anh trai và chúng tôi khá nghèo nên mẹ tôi thường cho tôi mặc quần áo Must-have itemsMột món đồ thời trang mà bạn nhất định phải có và rất cần dùng đến chúngVí dụMột chiếc váy cưới màu trắng là phải có cho cô dâu trong ngày cưới của cô ấy .Xem thêm Mua Chai Nhựa Ở Đâu Hà Nội Ở Đâu Uy Tín Giá Rẻ? Vỏ Chai Nhựa 330Ml, 350Ml, 500Ml, 1L Toàn Quốc7. Mix and MatchChọn và tích hợp giữa những loại quần áo khác nhau để tạo thành một bộ tương thích cho người dùng và cho từng trường hợp khác nhau .Ví dụMy sister became very good at mixing and matching skirts, blouses, and accessories to extend her fashion budget .Cô trở nên rất giỏi trong việc mix và tích hợp váy, áo và phụ kiện để lan rộng ra ngân sách thời trang của mình .8. Have a sense of fashionChỉ về một người có gu thẩm mỹ và nghệ thuật tốt về thời trangVí dụBecause he is a renowned singer, he need a person who has a sense of fashion to advise about clothes whenever he performs front of audiencesBởi vì anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng, anh ấy cần một người có gu thẩm mỹ và nghệ thuật về thời trang để tư vấn về quần áo mỗi khi anh ấy màn biểu diễn trước người theo dõi9. to keep up with the latest fashionCụm từ chỉ việc bắt kịp xu thế thời trang mới nhấtVí dụ Mina doesn’t seem too concerned about keeping up with the latest fashion ; she just wears timeless clothes .Mina có vẻ như không quá chăm sóc đến việc bắt kịp khuynh hướng mới nhất ; cô chỉ mặc những bộ quần áo không khi nào lỗi mốt mà thôi .10. Well-dress Ăn mặc đẹp tươi ; ăn mặc dỏm dáng ; lịch sự ; nhã nhặnVí dụ Here is a well-dressed young man walking along the road with a large bouquet of flowersĐây là một người trẻ tuổi ăn mặc bảnh bao đi dọc đường với một bó hoa lớnĐể có một vốn từ đầy đủ nhất để miêu tả về một ai đó qua dáng vẻ bên ngoài thì bên cạnh việc học từ vựng tiếng Anh về quần áo, đừng quên tích lũy thêm cho bản thân tính từ miêu tả ngoại hình tiếng Anh để có thể ứng dụng trong các bài văn viết, những tình huống giao tiếp đời sống hàng tập từ vựng tiếng Anh về quần áoBài tập điền từ vào chỗ trống TỪ VỰNGDỊCH NGHĨA1. Hand-me-downs2. biểu tượng thời mặc đẹp đẽ4. have a sense of fashion5. Must-have cách đơn giản/cổ điển7. Dressed to lệ thời trang9. Mix and kịp xu hướng thời trang mới nhấtĐáp án Sử dụng lại đồ cũ Fashion icon Well-dress Gu thẩm mỹ tốt Món đồ nhất định phải có Classic style Mặc đẹp quyến rũ A slave of fashion Kết hợp quần áo to keep up with the latest fashionMẹo ghi nhớ bộ từ vựng tiếng anh về quần áoSử dụng lại đồ cũ Fashion icon Well-dress Gu thẩm mỹ và nghệ thuật tốt Món đồ nhất định phải có Classic style Mặc đẹp điệu đàng A slave of fashion Kết hợp quần áo to keep up with the latest fashionLàm thế nào để bạn có thể nhớ được hết tất cả những từ vựng về quần áo mà bạn đã học được thông qua bài học? Đây chắc hẳn là nỗi trăn trở lớn nhất của rất nhiều người khi học tiếng Anh. Step Up sẽ giúp bạn tìm là mẹo ghi nhớ từ vựng về quần áo một cách hiệu quả và nhanh tiên, tất cả chúng ta sẽ dùng giải pháp âm thanh tương tự để học thuộc cả nghĩa và cách đọc của từng từ vựng tiếng anh về quần áo. Phương pháp âm thanh tương tự là sử dụng một từ thay thế sửa chữa có phát âm gần giống với từ mà bạn muốn học. Từ thay thế sửa chữa là từ quen thuộc so với bạn, giúp cho bạn thuận tiện ghi nhớ cả phần phát âm của từ. Sau đó, bạn tạo ra một câu truyện liên kết tổng thể hình ảnh của những từ bạn dùng để thay thế sửa chữa vào ý nghĩa thực sự của từ vựng đó .Ví dụ Khi học từ vựng về quần áo, muốn nói một vật gì đó quá rộng, ta sẽ sử dụng từ loose. Học từ vựng này với âm thanh tương tự, ta đặt câu như sau “Cái lu này rộng quá”Từ lu là cách phát âm gần giống của loose, còn rộng chính là nghĩa của từBên trên là hình ảnh miêu tả một bé gái đang dạng rộng cánh tay để đo độ rộng của cái lu .
Quần thì có nhiều loại từ quần đùi, quần sooc, quần dài, quần bò, quần tập chạy, quần bó cho đến quần lót, quần bơi. Trong bài viết trước, Vuicuoilen đã giúp các bạn biết cái quần nói chung trong tiếng anh là gì, trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu cụ thể về cái quần dài tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng. Cái quần đùi tiếng anh là gì Cái áo tiếng anh là gì Cái áo choàng tiếng anh là gì Nước Nga tiếng anh là gì Con lợn tiếng anh là gì Cái quần trong dài tiếng anh Trong tiếng anh cái quần dài gọi là trousers, phiên âm đọc là / Trousers / trousers này đọc cũng không khó, bạn có thể nghe phát âm rồi đọc theo hoặc bạn cũng có thể đọc theo phiên âm. Cách đọc phiên âm tiếng anh cũng không khó nên bạn có thể xem qua bài viết Đọc phiên âm tiếng anh thế nào là có thể biết cách đọc cơ bản. Cái quần dài tiếng anh là gì Tránh nhầm lẫn giữa trousers và pants Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa trousers và pants và nghĩ nó là từ đồng nghĩa trong tiếng anh. Thực ra không phải vậy, trong tiếng anh phân biệt rất rõ ràng trousers là quần dài, pants là quần lót. Nếu bạn nhầm lẫn thì đôi khi sẽ gặp phải một số hiểu nhầm không đáng có khi giao tiếp, nói chuyện với người khác. Còn nguyên nhân tại sao các bạn lại nhầm thì đó là do các bạn bị nhầm lẫn giữa tiếng Anh và tiếng Mỹ. Tiếng Mỹ và tiếng Anh khá giống nhau nhưng vẫn có sự khác biệt, vì thế nên mới có từ điển Anh – Anh và từ điển Anh – Mỹ. Trong tiếng anh chính thống thì pants là quần lót, nhưng trong tiếng Mỹ thì pants lại là cái quần dài. Vậy nên các bạn nên lưu ý khi sử dụng từ pants khi chỉ cái quần dài vì có thể gây hiểu nhầm không đáng có. Cái quần dài tiếng anh là gì Xem thêm một số từ tiếng anh về trang phục Với thông tin trên thì bạn cũng đã biết cái quần dài trong tiếng anh, tuy nhiên khi giao tiếp có rất nhiều từ vựng liên quan đến trang phục bạn có thể tham khảo trong list dưới đây. Leather jacket /leə dʤækit/áo khoác daBangle / lắc đeo tayDinner jacket / áo vest dự tiệcSock /sɒk/ chiếc tấtClog /klɔg/ cái guốcCufflink / cái khuy măng sétCrop top /ˈkrɒp ˌtɒp/ áo lửngMiniskirt / váy ngắnDress /dres/ áo liền váy, váy đầmSilk scarf /sɪlk skɑːf/ cái khăn lụaNecklace / cái dây chuyềnHat /hæt/ cái mũBoot /buːt/ giày cao cổMary janes / ˈdʒeɪnz/ giày búp bêPearl necklace /pɜːl cái vòng ngọc traiDungarees / cái quần yếmAnorak / áo khoác gió có mũBaseball jacket / áo khoác bóng chàyBikini / bộ đồ bơi 2 mảnh của nữCowboy hat / ˌhæt/ mũ cao bồiCloche /klɒʃ/ mũ chuôngTrousers / quần dàiPair of gloves /peər əv ɡlʌvz/ đôi găng tayTurban / khăn quấn đầu của người Hồi giáoHigh boot /haɪ buːt/ bốt cao trùm gốiTurtleneck / cái áo cổ lọDuffel bag / ˌbæɡ/ cái túi xách du lịchAnkle boot / ˌbuːt/ bốt nữ cổ thấpJeans /dʒiːnz/ quần Jeans quần bòWoollen scarf / skɑːf/ cái khăn lenHair clip /ˈheə ˌklɪp/ cái kẹp tócRipped /rɪpt/ quần rách xướcHoodie / áo nỉ có mũHigh heels /ˌhaɪ ˈhiːlz/ giày cao gótRucksack / cái ba lô du lịch Cái quần dài tiếng anh là gì Như vậy, cái quần dài tiếng anh gọi là trousers, phiên âm đọc là / Khi bạn tra từ điển có thể thấy từ pants đôi khi cũng được dịch là cái quần dài, nhưng pants trong tiếng Mỹ mới gọi là quần dài còn trong tiếng anh thì nó lại nghĩa là quần lót. Vì lý do này nên nếu nói tiếng anh để chỉ về cái quần dài thì bạn nên dùng từ trousers cho chuẩn xác, không nên dùng từ pants dễ gây hiểu nhầm không cần thiết. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề
cái quần tiếng anh là gì