Chị chia sẻ con trai làm bài không tốt vì căng thẳng. Trong nhóm lớp có phụ huynh cho biết con đã khóc rất nhiều sau khi làm bài vì lo sợ phạm quy do con lỡ "quay người vì mỏi". Một phụ huynh khác có con học lớp 2 ở Trường tiểu học Lê Ngọc Hân (quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Việc đăng ký trực tuyến vào lớp 1 sẽ có hai cách cho phụ huynh thực hiện. Cách 1: Đăng ký trực tuyến vào lớp 1 bằng ứng dụng trên smartphone. Với ứng dụng Hà Nội Smart City sẽ cho phép phụ huynh đăng ký tuyển sinh vào lớp 1 cho con em mình từ ngày 01/08 đến hết ngày 03/08. GV vừa tổ chức hoạt động dạy học trên lớp có ứng dụng CNTT, vừa triển khai hoạt động học trực tuyến bằng phần mềm Google Classroom. ⊕ Buổi học được thực hiện trực tuyến hoàn toàn thông qua phần mềm hỗ trợ dạy học trực tuyến (Google Meet, MS Team,…). 4. Tải tài liệu, chuyên đề, giáo án, bài tập, đề kiểm tra và đề thi thử môn Toán miễn phí Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán THPT năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Cà Mau . 10 Tháng Mười, 2022. Hướng dẫn ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường Vinschool - Hà Nội . Khi nghe thông tin cấm giao bài tập về nhà, chị Nguyễn Phương Nhung, có con học lớp 1 Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Hà Nội) khấp khởi mừng thầm vì sẽ chấm dứt được cảnh đêm nào 2 mẹ con cũng phải đánh vật với đống bài tập cô giao đến tận 22 giờ đêm. Chọn số vào hạm vi bài xích họcCác phnghiền toán thù vào phạm vi trường đoản cú 10 cho 100.Chọn phnghiền tính(Cộng, trừ nhân hoặc chia)Giáo viên chia ra làm cho nhị team, Đội A(Cú Mèo) với Đội B(Đội Sư Tử)Có đôi mươi phnghiền toán thù giành riêng cho 2 team, từng team 10 phnghiền tínhPhnghiền trước tiên giành riêng cho nhóm A và phxay thứ 2 dành riêng cho Đội B, cùng cứ liên tục như thế AB ĐẠI SỐ CƠ BẢN (ÔN THI THẠC SĨ TOÁN HỌC) Bài 19. Bài tập về không gian véctơ Euclide PGS TS Mỵ Vinh Quang Ngày 10 tháng 3 năm 2006 1. Tìm một cơ sở trực giao, cơ sở trực chuẩn của không gian véctơ con L của R4 trong các trường hợp sau: a. L = 〈α1, α2, α3〉 với α1 = (1, 1, 0, 0 Nhiều giáo viên nhận định, học sinh lớp 1 học trực tuyến rất khó khăn. Sở GD&ĐT tỉnh Hà Tĩnh quyết định chỉ dạy học trực tuyến đối với học sinh THCS-THPT, chưa dạy online đối với học sinh tiểu học. Do đó, sau khai giảng, học sinh tiểu học vẫn ở nhà chờ thông App Vay Tiền Nhanh. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10, 100Bài tập Toán lớp 1 bao gồm các bài tập tự luyện kèm lời giải hay cho môn Toán lớp 1 với nhiều dạng bài khác nhau như tính, điền dấu, tìm số lớn nhất, tìm số nhỏ nhất, vẽ đoạn thẳng... Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, ôn tập các phép tính trong phạm vi 10, 100. Mời quý thầy cô, phụ huynh và các em cùng tham liệu Toán lớp 1Toán lớp 1 Cánh diều MỚIToán lớp 1 Kết nối tri thức với cuộc sống - MớiBài tập cuối tuần lớp 1 sách Chân trời sáng tạo - MớiToán lớp 1Giải Toán lớp 1Giải vở bài tập Toán lớp 1Lý thuyết Toán lớp 1Toán Song Ngữ Lớp 1Toán Lớp 1 Nâng CaoTrắc nghiệm Toán lớp 1 OnlineĐể tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các tập toán lớp 1 cơ bản và nâng caoToán nâng cao lớp 1 bài 1 Đếm đến 5Tổng hợp 51 bài Toán có lời văn lớp 1Tuyển tập 272 bài toán lớp 1 ôn tập theo chủ đềBộ đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1Bộ đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 1A. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 101. Tính1 + 5 =1 + 3 =1 + 4 =2 + 3 =2 + 6 =2 + 8 =3 + 6 =3 + 7 =3 + 2 =4 + 5 =4 + 2 =4 + 1 =5 + 1 =5 + 2 =5 + 4 =6 + 2 =6 + 3 =6 + 4 =7 + 1 =7 + 3 =7 + 2 =8 + 1 =8 + 2 =8 + 0 =9 + 0 =9 + 1 =9 + 2 =10 + 2=10 + 0 =10 + 6 =11 + 2 =11 + 3 =11 + 6 =2. Tính6 - 2 =4 - 1 =5 - 3 =3 - 1 =2 - 1 =5 - 3=4 - 2 =4 - 3 =6 - 3 =5 - 2 =5 - 0 =7 - 3 =8 - 5 =9 - 4 =7 - 6 =10 - 6 =8 - 6 =6 - 5 =4 - 3 =7 - 3 =9 - 7 =3 - 3 =8 - 4 =9 - 3 =5 - 1 =7 - 6 =8 - 8 =2 - 2 =9 - 5 =8 - 0 =3 - 1 =7 - 7=5 - 3 =3. Tính6 - 2 =1 + 5 =7 - 7=5 + 2 =7 - 6 =4 + 3 =9 - 5 =7 + 1 =7 + 3 =2 + 0 =3 + 5 =5 - 2 =8 + 2 =2 - 1 =6 - 5 =4 - 4 =6 + 3 =8 - 6 =7 - 3 =5 + 2 =6 - 4 =3 + 6 =9 - 4 =7 - 3 =7 + 2 =6 + 4 =10 + 0 =9 - 5 =4 + 2 =5 +4 =3 + 6 =6 + 1=8 - 2 =4. Khoanh vào số nhỏ nhất8, 4, 10, 12 , 911, 18, 19, 816, 13, 14, 203, 6, 9, 8, 1212, 11, 10, 156, 9, 10, 1, 85. Khoanh vào số lớn nhất12, 11, 10, 158, 4, 10, 12, 93, 6, 9, 8, 126, 9, 10, 1, 816, 13, 14, 2011, 18, 19, 86. Điền , =5 □ 610 □ 153 □ 35 + 3 □ 6 - 29 □ 95 □ 5 + 212 □ 1418 □ 132 + 5 □ 7 + 14 + 4 □ 6 + 310 □ 84 □ 011 + 1 □ 812 □ 108 - 3 □ 57. Vẽ đoạn thẳng theo các số đo sauĐoạn AB dài 4cm ......................................................Đoạn AC dài 6cm ...................................................Đoạn BC dài 10 cm................................................Đoạn AB dài 12 cm ................................................8. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn8, 4, 10, 12, 9……………………………………3, 6, 9, 8, 12……………………………………16, 13, 14, 20……………………………………6, 9, 10, 1, 8……………………………………12, 11, 10, 15……………………………………16, 18, 12, 10, 9……………………………………18, 11, 3, 9, 12……………………………………6, 7, 0, 3, 9, 11……………………………………4, 6, 7, 5, 2……………………………………9. Tính1 +……= 53 +……= 64 +….= 5….+ 2 = 6….+ 1 = 3…..+ 3 = 53 +….= 96 +……= 84 +….= 10….+ 1 = 4….+ 8 = 9…..+ 2 = 610. Tính12 + 3 15 + 4 16 + 2……………………………………………………………………………………………………………………15 + 2 12 + 6 11 + 6……………………………………………………………………………………………………………………11 + 4 14 + 2 11 + 6……………………………………………………………………………………………………………………12 + 5 11 + 8 14 + 3……………………………………………………………………………………………………………………10 + 5 13 + 6 15 + 3……………………………………………………………………………………………………………………Bài 11. Hồng có 8 que tính, Lan có 2 que tính. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que tính?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 12. Cành trên có 10 con chim, cành dưới có 5 con chim. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 13. Lớp 1B có 33 bạn, lớp 1C có 30 bạn. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 14. Tháng trước Hà được 15 điểm 10, tháng này Hà được 11 điểm 10. Hỏi cả hai tháng Hà được tất cả bao nhiêu điểm 10?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 15. Hoa có 16 cái kẹo, Hà cho Hoa thêm 3 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái kẹo?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 16. Tú có 1 chục quyển vở, Tú được thưởng 5 quyển vở nữa. Hỏi tú có tất cả bao nhiêu quyển vở?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 17. Huệ có 2 chục bút chì, mẹ mua thêm cho Huệ 5 bút chì nữa. Hỏi Huệ có tất cả bao nhiêu bút chì?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 18. Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 1 chục lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 19. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 20. Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 2 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 21Viết phép tính thích hợp vào ô trốngCó 6 quả chanhĂn 3 quả chanhCòn lại ...quả chanh?Bài 22 Điền số thích hợp vào chỗ chấmCó 8 con gàThêm 2 con gàCó tất cả .... con gà?Bài 23Có 8 cái kẹoĂn 3 cái kẹoCòn lại ... cái kẹo?B. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúnga, Số 62 gồm ........chục và ........ đơn Gồm 2 chục và 6 đơn vịB. Gồm 6 chục và 2 đơn vịC. Gồm 62 chụcD. Gồm 6 chục và 0 đơn vịb, Số bé nhất trong các số sau là 23, 31, 70, 18, 69A. 23B. 31C. 18D. 69c, Số liền trước của 54 là số nào?A. 41B. 53C. 51D. 55d, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn 26, 79, 15, 69, 90A. 15, 26, 79, 90, 69B. 15, 26, 69, 79, 90C. 90, 79, 69, 26, 15D. 90, 79, 69, 15, 26e, 60cm + 20cm = ............A. 80cmB. 40cmC. 30cmD. 70cmg, Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳngA. 14B. 12C. 8D. 10Bài 2 Viết sốHai mươi bảy........... Năm mươi hai........... Chín mươi tư............Bảy mươi sáu.......... Sáu mươi tám........... Bốn mươi ba............Năm mươi mốt.......... Ba mươi lăm............ Hai mươi chín..........Bài 3 aSố liền trướcSố đã choSố liền sau..................................................................................................20398977...................................................................................................................b, Viết số thích hợp vào ô trống2426303789878178c, Viết số và dấu phép tính để được phép tính đúng10=27Bài 4 Đặt tính rồi tính20 + 4087 – 5976 + 3890 – 6181 - 3829 + 8385 – 6746 + 5867 – 2978 + 56Bài 5 Tính nhẩm17 – 4 + 3 = .................... 4cm + 15cm – 6cm = ...................6 + 10 + 2 =..................... 18cm – 5cm + 6cm =....................13 – 3 + 8 = ..................... 12cm + 7cm – 5cm = ...................4 + 13 – 2 =......................40cm – 20cm + 60cm =..................25 + 40 – 13 = .................. 17cm + 31cm – 0cm = ...................58 – 23 + 34 =................... 30cm + 8cm – 22cm =....................Bài 6 Điền dấu >, 7733 + .... = 78Bài 8 Trên bờ có 20 con vịt, dưới ao có 3 chục con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 9 Hoa gấp được 40 ngôi sao, chị cho Hoa thêm 50 ngôi sao nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu ngôi sao?....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 10 Thu gấp được 57 máy bay, Thu tặng bạn 34 máy bay. Hỏi Thu còn lại bao nhiêu máy bay?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 11 Đoạn thẳng AB dài 10 cm, đoạn thẳng BC dài 19 cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 12Một thanh gỗ dài 85cm, Lan cắt đi 25cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 13 Lan có 22 nhãn vở, Mai có 33 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 14 Một thanh gỗ dài 99 cm, bố em cưa bớt đi 29 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 15 An có 35 quả táo, An cho em 12 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 16 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà mỗi số đó đều có chữ số 8. Trả lờiCó............. số thỏa 17 Biết số A = 78 - 14. Vậy số liền sau số A là số ........Bài 18 Hãy cho biết có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 45? Trả lời Có tất cả.. số tự nhiên thỏa mãn đề 19 56 + .... < 57. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là .........Bài 20 Năm nay mẹ 45 tuổi, mẹ nhiều hơn con 24 tuổi. Hỏi 4 năm nữa con bao nhiêu tuổi?Trả lời 4 năm nữa con........ tập Toán lớp 1 bao gồm các dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp các phụ huynh ra bài tập Toán lớp 1 cho con ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 1. Các phụ huynh tải về để cùng con ôn luyện mỗi ngày nhé!Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Cánh diềuBài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạoBài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thứcTrên đây đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Bài tập Toán lớp 1. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu thêm tới các bạn học sinh tài liệu về Học vần lớp 1 và Giải bài tập Toán lớp 1 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải cùng các chuyên mục lớp 1 khác quan trọng như Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1, Tiếng Anh lớp 1, Đề kiểm tra cuối tuần Toán 1, Đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt 1, Bài tập cuối tuần lớp 1, Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 1,....Tham khảo thêmLịch học trực tuyến lớp 1 năm 2021 - 2022 trên VTV1, VTV2, VTV7, HTV4, TRT, Đồng Nai, Bạc LiêuHọc sinh lớp 1 học trực tuyến như thế nào?Giải pháp nào cho học sinh lớp 1?Sách giáo khoa lớp 1Đề thi học sinh giỏi lớp 1 năm học 2013-2014 trường Tiểu học Cao Dương, Hà NộiTrọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1 Bài tập Toán lớp 1Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1 bao gồm các dạng Toán 1 cơ bản giúp các thầy cô ra Bài tập Toán lớp 1 cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp liệu Toán lớp 1Toán lớp 1 Cánh diều MỚIToán lớp 1 Kết nối tri thức với cuộc sống MớiToán lớp 1Giải Toán lớp 1Giải vở bài tập Toán lớp 1Lý thuyết Toán lớp 1Toán Song Ngữ Lớp 1Toán Lớp 1 Nâng CaoTrắc nghiệm Toán lớp 1 OnlineBài tập cuối tuần lớp 1Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Cánh diềuBài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạoBài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thứcTrọn bộ Bài tập Toán lớp 1 cơ bảnA. Các dạng Toán lớp 1Chuyên đề 1 SO SÁNH Chuyên đề 2 Viết dãy số, Sắp xếp các số Chuyên đề 3 Tìm số lớn nhất, bé nhất Chuyên đề 4 Các phép tính Chuyên đề 5 Giải toán có lời văn B. Tổng hợp phiếu bài tập lớp 11. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 12. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 23. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 34. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 45. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 5C. Bài tập tự luyện Toán lớp 1A. Các dạng Toán lớp 1Chuyên đề 1 SO SÁNH Bài 1 Viết dấu , = vào chỗ …. 23 … 13 ... 43 … 35 … 25 ... 25 … 42 … 31 ... 52 … 54 … 14 ... 44 … 35 … 52 ... 33 .... 51 .... 43 .... 1Bài 2 . Viết dấu , = vào chỗ .... 25 ... 62 ... 07 .... 40 .... 18 ... 58 .... 88 ... 77 .... 90 .... 29 ... 96 .... 86 .... 52 .... 69 .... 59 .... 89 .... 97 .... 77 .... 1010 .... 810 ... 6 Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ … > 410 > … > 88 > … > 65 … > 10 … > 78 ..... > 42 … > 3Bài 4 *. Số?7 81 > .....4 .....8 .....9 > .....5 > .....8 = .......... ....Bài 5 Viết dấu , = vào chỗ ….1213 … 83 ... 1613 … 167 … 1215 ... 215 … 192 … 131 ... 1512 … 159 … 1114 ... 1414 … 1315 … 512 ... 318 .... 1511 .... 43 .... 11 Bài 6. Điền số thích hợp vào chỗ … > 1420 > … > 1818 > … > 1615 … > 1110 … > 1718 ..... > 1412 … > 13Bài 7 > 1811 > .....14 .....18 .....19 > .....15 > .....18 = .......... , = ?3 + 1 .... 44 ..... 2 + 11 + 3 ..... 24 + 1 ..... 1 + 46 + 0 ..... 41 + 2 ..... 2 + 21 + 2 ..... 25 ..... 1 + 36 + 2 ..... 9Bài 10. > , =, , , 10 … 10 + 311 + 2…. 2 + 119 … 10 + 910 … 10 + 017 – 4 … 14 - 318 – 4 … 1215 … 15 – 117 + 1… 17 + 212+ 5 … 1616 … 19 - 315 – 4 … 10 + 119 – 3 … 11Chuyên đề 2 Viết dãy số, Sắp xếp các số Bài 1. Số? 159821012519201812Bài 2. Viết các số 5 , 2 , 8 , 4 , 9 , 0- Theo thứ tự từ bé đến lớn .............................................................- Theo thứ tự từ lớn đến bé ..............................................................Bài 3. Xếp các số sau 1, 5, 9, 6, 3, 8- Theo thứ tự từ bé đến lớn ………………..........................- Theo thứ tự từ lớn đến bé ………………..........................Bài 4. Viết các số 16, 18, 13, 11, 10, thứ tự từ bé đến lớn .......................................................Theo thứ tự từ lớn đến bé ....................................................Bài 5. Viết các số 13, 7, 11, 10, 18, 5Theo thứ tự từ bé đến lớn .....................................................Theo thứ tự từ lớn đến bé ....................................................Bài 6. Viết các số 12, 19, 11, 17, 10, Theo thứ tự từ bé đến lớn ...................................................- Theo thứ tự từ lớn đến bé......................................................Bài 7. Viết các số 7, 15, 19, 20, 13, 10 theo thứ tựTừ bé đến lớn ………………………………………………………………………Từ lớn đến bé ……………………………………………………Chuyên đề 3 Tìm số lớn nhất, bé nhất Bài tròn vào số lớn nhất 10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15Khoanh tròn vào số bé nhất 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20Bài 2Khoanh tròn vào số lớn nhất 15 ; 20 ; 11 ; 8 ; 19Khoanh tròn vào số bé nhất 10 ; 16 ; 18 ; 19 ; 12Khoanh tròn vào số lớn nhất 19 ; 7 ; 14 ; 10 ; 12Khoanh tròn vào số bé nhất 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20Chuyên đề 4 Các phép tính Bài 1. - 1 = ......0 + 5 = .....1 + 1 + 3 = .....2 + 3 = ......3 - 2 = ......2 + 2 + 1 = .....1 + 4 = ......4 + 0 = ......3 + 1 + 0 = ......Bài 2. Tính3 + 3 - 2 =.........6 - 1 + 0 =........5 - 2 + 3 =.......2 + 4 - 1 =........5 - 0 + 1 =........5 + 0 - 4 =......4 + 3 - 5 = .....2 + 6 - 3 = .....7 - 2 + 3 = .....6 - 4 + 2 = .....8 - 6 + 3 = ......4 + 2 + 3 = ......3 + 2 + 4 = ....9 - 4 + 5 = ....10 - 8 + 6 = ....5 + 5 - 3 = ....9 + 1 - 7 = ....10 - 6 + 4 = ....Bài 3. Số?5 - 3 = 1 + .....6 - 3 = .......+ 03 - 1 = 0 + .......6 - 2 = ...... + 2.... - 2 = 4 - 14 + 2 = ..... + 0Bài 4. Số?..... + 5 = 87 - 3 = ......7 - .... = 6.... + 1 = 86 + .... = 72 + ..... = 7Bài 5 Số? 18 = ... + 319 = 17 + ....17 = 14 + ....15 = .... + 1319 = ... + 1516 = 11 + ....Bài 6. Điền số?.... = 17 + 318 = 13 + ....19 = .... + 210 = .... + 410 - ... = 2... + 2 = 2 + 8Bài 7. Đặt tính rồi - 6...........................10 + 0...........................8 - 5...........................6 + 4 10 - 2......... .................. ................... .........5 + 5...........................5 + 4...........................10 - 9...........................7 + 3 9 - 3.......... .................... .................... ......... Bài 8. Đặt tính rồi + 2...........................10 + 6...........................18 + 1...........................16 + 3 12 + 4......... .................. ................... .........12 + 5...........................14 + 4...........................13 + 5...........................13 + 3 16 + 3.......... .................... .................... .........Chuyên đề 5 Giải toán có lời văn Bài 1. Viết phép tính thích 6 quyển thêm 2 quyển vởCó tất cả ..... quyển vở?Bài 2 . Viết phép tính thích Có12 cái kẹothêm 3 cái kẹoCó tất cả .... cái kẹo?b Có 9 con lợnBán 6 con lợnCòn lại ..... con lợn?Bài 3. Viết phép tính thích Có 6 quả camCho đi 3 quả camTất cả có .... quả cam?Có 10 cái kẹoĐã ăn 4 cái kẹoCòn lại ..... cái kẹo? Bài 4Bóng xanh 10 quả……………Bóng đỏ 8 quả……………Tất cả ……quả……………Bài 5. Giải bài toán theo tóm tắt sauCó 15 cây hoaTrồng thêm 4 câyCó tất cả ……cây hoaBài 6 Có 10 cái kẹoRơi mất 8 cái kẹoCòn lại ….. cái kẹo?Bài thứ nhất 20 gói bánhThùng thứ hai 10 gói bánhCả hai thúng có tất cả ….. gói bánh?Bài có 50 viên biCho bạn 20 viên biNam còn lại …….. viên bi?B. Tổng hợp phiếu bài tập lớp 11. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 1Bài 1 Viết tất cả các sốa, Từ 1 đến 10…………………………………………………………………………………..b, Từ 10 đến 20…………………………………………………………………………………..c, Từ 20 đến 30…………………………………………………………………………………..Bài 2 Chọn đáp án đúng1, Số lớn nhất trong các số 10, 12, 15, 17 làA. 10B. 12C. 15D. 172, Số bé nhất trong các số 10 , 12, 15, 17 làA. 10B. 12C. 15D. 173, Số liền trước của số 16 là số nào?A. 14B. 15C. 17D. 184, Số liền sau của số 10 là số nào?A. 8B. 9C. 11D. 125, Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì? chọn phép tính đúng nhấtA. 2 + 3 = 5 cái bút chìB. 3 – 2 = 1 cái bút chìC. 2 + 2 = 4 cái bút chì.2. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 2Bài 1 Viết các số Mười ba ……Mười tám ………Mười một …….Chín …….Mười bảy ………Mười bốn …….Mười lăm …..Hai mươi ………Tám …………..Sáu ……..Mười chín ……..Mười hai ……..Bài 2 Điền vào chỗ trốnga, Số 15 gồm …. chục và …. đơn 20 gồm …. chục và …. đơn 17 gồm …. chục và …. đơn 9 gồm …. chục và …. đơn Số ….gồm 1 chục và 0 đơn ….gồm 1 chục và 8 đơn ….gồm 1 chục và 2 đơn ….gồm 2 chục và 0 đơn 3 Tính 4 + 2 = ....10 – 6 = ....3 + 4 = ....14 + 4 = ....8 – 5 = ....19 + 0 = ....2 + 8 =....18 – 5 =....3 + 6 = ....17 – 6 =....10 – 7 =....12 + 7 =....Bài 4 Cho các số 6, 9, 19, 20, 1 sắp xếp các số đã cho a, Theo thứ tự từ bé đến lớn …………………………………………….b, Theo thứ tự từ lớn đến bé …………………………………………….Bài 5 Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 2 rồi trừ đi 1 thì được kết quả bằng 3?Số cần tìm là …...Vì ………………………….3. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 3Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng1, Một con gà có mấy cái chân?A. 1B. 2C. 3D. 42, Số liền trước của số 18 là số nào?A. 17B. 16C. 19D. 203, Hình vẽ bên có mấy điểm?A. 1B. 2C. 3D. 44, Nam có 17 quyển vở, Nam cho em 2 quyển. HỏiNam còn lại mấy quyển vở?A. 12 quyểnB. 15 quyểnC. 13 quyểnD. 16 quyển5, Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là số nào?A. 20B. 12C. 14D. 18Bài 2 Đặt tính rồi tính12 – 1 17 – 3 15 + 2 11 + 4 19 – 3Bài 3 Viết phép tính thích hợpBài 4 Tìm một số biết rằng lấy 17 trừ đi 2 rồi cộng thêm 1 thì sẽ ra số đó?….…………………………………………………………………………….….…………………………………………………………………………….4. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 4Câu 1 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 80 … 75 làCâu 2 Kết quả của phép tính 45 + 5 - 25 làCâu 3 Đọc số 90A. Chín mươiB. Chín khôngC. Không chínD. Chín chínBài 4 Tínha, 43 +6b, 60 - 20c, 50 + 30d, 29 - 9Bài 5 Đoạn thẳng AB dài 7 cm, đoạn thẳng CD dài 12cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng - ti - mét?Lời giải, đáp án đề 4Bài 4a, 43 +6 = 49b, 60 - 20 = 40c, 50 + 30 = 80d, 29 - 9 = 20Bài 5Cả hai đoạn thẳng dài số xăng - ti - mét là7 + 12 = 19 cmĐáp số Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 5Câu 1 2 điểmNói vị trí các con 2 2 điểm Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống45 – 12 = 14 ☐20 + 30 = 50 ☐34 – 22 = 11 ☐35 + 13 = 48 ☐Câu 3 3 điểm Cho các số 82, 14, 69, 0a Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến 4 3 điểm Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏiMột đoạn dây dài 87cm. Bạn Lan cắt bớt đoạn dây đó 25cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?Lời giảiCâu 1a + Chú chim màu xanh ở bên trái chú chim màu đỏ.+ Chú chim màu đỏ ở bên phải chú chim màu + Con khỉ ở trên cây. Con sói ở dưới + Chú chó ở trên tàu hỏa màu xanh.+ Chú mèo ở trên tàu hỏa màu đỏ.+ Chú lợn ở trên tàu hỏa màu xanh nước + Gấu bông màu tím ở trước gấu bông màu 245 – 12 = 14 [S]20 + 30 = 50 [Đ]34 – 22 = 11 [S]35 + 13 = 48 [Đ]Câu 3a Số lớn nhất là số 82, số bé nhất là số 0b Sắp xếp 82, 14, 69, 0Câu 4Phép tính 87 – 25 = 62Trả lời Đoạn dây còn lại dài 62 Bài tập tự luyện Toán lớp 1Bài 1. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm;2 … 3 + 35 … 3 + 26 … 4 + 17 … 1 + 56 + 1 … 3 + 52 + 3 … 4 + 2Bài 2. Viết các số 0, 3, 9, 6, 4a Theo thứ tự từ bé đến lớn .........................................................................................b Theo thứ tự từ lớn đến bé ..........................................................................................Bài 3 Điền dấu và số vào dấu …7 … 2 = 58 - … = 83 + 5 … 9 - 110 – 6 + … = 6Bài 4 Giải bài ToánCó 10 cây camThêm 5 cây camCó tất cả ... cây cam?Đáp án Có tất cả số cây cam là10 + 5 = 15 cây camCâu 5 Mẹ chia kẹo cho hai anh em. Em được 8 cái kẹo, anh được ít hơn em 3 cái kẹo. Hỏi anh được mấy cái kẹo?Đáp án Anh được mẹ chia cho 5 cái 6 Tìm hai số sao cho khi cộng lại được kết quả bằng 9, lấy số lớn trừ số bé cũng có kết quả bằng án bài 6Ta có 9 = 0 + 9 = 1 + 8 = 2 + 7 = 3 + 6 = 4 + 5Vì 9 - 0 = 9 nên hai số cần tìm là 7Điền số thích hợp vào chỗ chấmBút dạ có độ dài bằng …. án 16cm Bài 8 Viết phép tính rồi nói câu trả lờiBạn Hoa có 10 quả táo. Bạn Hà có 15 quả táo. Hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?Đáp án Cả hai bạn có 10 + 15 = 25 quả táo Bài 9 Viết phép tính rồi nói câu trả lờiBạn Lan có 11 viên kẹo. Bạn Hùng có 14 viên kẹo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên kẹo?Đáp án 25 viên kẹoBài 10 Viết phép tính rồi nói câu trả lờiMẹ có 48 quả táo. Mẹ cho Lan 11 quả táo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?Đáp án 48 - 12 = 36 quả táoBài 11 Hình bênCó.......hình tam giácCó ......hình chữ ánCó 2 hình tam giácCó 1 hình chữ 12 Viết phép tính thích hợpĐáp án 4 + 1 = 5Bài 13 Lan hỏi Hoa “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp “Tuổi mình là 7 tuổi. Mình kém chị mình 2 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?Đáp án Chị của bạn Hoa năm nay có số tuổi là 7 + 2 = 9 tuổiBài 14 Hùng hỏi Hà “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp Anh mình vừa tròn chục tuổi. Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?.......................................................Đáp án Anh vừa tròn chục tuổi có nghĩa là anh 10 tuổi Vậy tuổi Hà năm nay là 10 – 4 = 6 tuổiBài 15 Hùng hỏi Dũng “Em bé của bạn mấy tuổi rồi”? Dũng đáp “Nếu bỏ chữ số là số nhỏ nhất có một chữ số ở số nhỏ nhất có hai chữ số thì được tuổi em mình”. Hỏi em bé của Dũng mấy tuổi?Đáp án Số nhỏ nhất có 1 chữ số là 0 Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10Bỏ đi chữ số 0 của số 10 thì còn số 1. Vậy em bé của Dũng 1 tuổiBài 16 Năm khoe với Bốn “Ba năm nữa thì mình có số tuổi bằng số lớn nhất có một chữ số”. Hỏi bạn Năm mấy tuổi?Đáp ánSố lớn nhất có 1 chữ số là 9Tuổi của bạn NĂm là 9 – 3 = 6 tuổi..................................Các bậc phụ huynh nên có kế hoạch dạy con các kỹ năng học toán lớp 1. Trên đây là Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1 có đầy đủ các dạng bài toán lớp 1 và các phiếu ôn tập lớp 1 cho các em làm trực tiếp. Các bạn có thể tham khảo tài liệu Tổng hợp các dạng bài tập toán lớp 1 từ cơ bản đến nâng cao có đáp án272 bài toán lớp 1 ôn tập theo chủ đề20 đề ôn luyện học sinh giỏi môn Toán lớp 1 Có đáp ánTrọn bộ Bài tập Toán lớp 1 từ cơ bản đến nâng caoCác dạng Bài tập Toán cơ bản lớp 1Bài tập đếm và so sánh dành cho lớp 1Đề ôn tập môn Toán nâng cao lớp 1Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1 bao gồm các dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp các phụ huynh ra bài tập Toán lớp 1 cho con ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 1. Các phụ huynh tải về để cùng con ôn luyện mỗi ngày nhé!Ngoài Trọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 1 nâng cao và bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao. Chúc các em học tốt!

làm bài tập toán lớp 1 trực tuyến